I. KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN QUỐC TẾ (khối A, D):
1. Lập trình Game (hiệu ứng đặc biệt - 3D).
2. An ninh mạng.
3. Hệ thống thông tin.
4. Công nghệ phần mềm.
5. Mạng máy tính &Viễn thông.
II. KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH (khối A):
1.Thiết kế và Xây dựng dân dụng & công nghiệp. (khu đô thị mới Condominium, Du lịch sinh thái quốc tế)
2. Xây dựng cầu đường (cầu dây văng).
III. KHOA ĐIỆN TỬ VIỄN THÔNG, CƠ KHÍ TỰ ĐỘNG HÓA (khối A):
1. Điện tử Viễn thông quốc tế
2. Điện tử Tự động hóa - Cơ khí Ô tô
IV. KHOA SINH HỌC & MÔI TRƯỜNG (khối A, B):
1. Quản lý Môi trường.
2. Sinh Y học và Môi trường.
3. Công nghệ sinh học - Chế biến thực phẩm và Môi trường.
4. Công nghệ Sinh học và môi trường.
V. KHOA ĐIỀU DƯỠNG ĐA KHOA (khối B).
VI. KHOA KỸ THUẬT Y HỌC (khối B).
Xét nghiệm Y khoa.
VII. KHOA KHOA HỌC XÃ HỘI NHÂN VĂN (khối C, D):
1. Quản lý đô thị quốc tế
2. Ngữ văn truyền thông đại chúng quốc tế.

VIII. KHOA KINH TẾ QUỐC TẾ (khối A, D):
1. Phân khoa Quản trị kinh doanh quốc tế & Thị trường chứng khoán.
2. Phân khoa Tài chính ngân hàng quốc tế.
3. Phân khoa Kế toán Kiểm toán quốc tế.
4. Phân khoa Ngoại thương (Kinh tế đối ngoại).
5. Phân khoa Luật thương mại, Kinh doanh.
IX. KHOA DU LỊCH QUỐC TẾ (khối A, D):
1. Quản trị Nhà hàng - Khách sạn., Resort Center.
2. Quản trị lữ hành & Hướng dẫn Du lịch.
3. Ban Quản trị Nhà bếp, Chế biến thực phẩm & Nấu ăn.
X. KHOA ĐÔNG NAM Á (khối C,D):
- Giảng dạy nghiệp vụ chuyên môn Kế toán, Kinh doanh, Tài chính, Ngân hàng, bằng chính ngôn ngữ bản địa của quốc gia được chọn lọc.
1. Kinh tế Thái .
2. Kinh tế Indo .
3. Kinh tế Mã Lai .
XI. KHOA CHÂU Á THÁI BÌNH DƯƠNG (khối C,D):
- Giảng dạy nghiệp vụ chuyên môn Kế toán, Kinh doanh, Tài chính, Ngân hàng, bằng chính ngôn ngữ bản địa của quốc gia được chọn lọc..
1. Kinh tế Nhật Bản.
2. Kinh tế Trung Quốc .
3. Kinh tế Hàn Quốc .
4. Kinh tế Úc & New Zealand .
5. Kinh tế Hoa Kỳ .
XII. THỂ DỤC THỂ THAO - VÕ THUẬT (khối T,B):
A. Khoa Thể dục Thể thao:
1. Công nghệ Spa - Y sinh học TDTT (khối T,B).
2. Bóng Đá (football, futsal).
3. Bóng Chuyền (trong nhà, bãi biển).
4. Cầu Lông, Cầu Mây.
5. Điền kinh.
6. Bơi lội.
7. Quản lý TDTT & Võ thuật.
B. Khoa Võ thuật Việt Nam:
1. Võ thuật cổ truyền Việt Nam.
2. Vovinam - Việt Võ đạo.
XIII. MỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP HIỆN ĐẠI (khối H,V):
1. Mỹ thuật tạo hình (Hình họa, Điêu khắc, Đồ họa).
2. Hoạt hình Manga Nhật Bản & Cartoon Mỹ.
3. 3D & Kỹ xảo điện ảnh .
4. Tạo dáng công nghiệp.
5. Thiết kế Thời trang.
6. Trang trí nội, ngoại thất, Resort Center, Công viên Văn hóa...
7. Đồ họa Quảng cáo - Thương mại.
XIV. KIẾN TRÚC (khối V)
Đào tạo Kiến trúc sư.
XV. KHOA QUAN HỆ QUỐC TẾ (khối A,D):
- Giảng dạy bằng tiếng Anh
1. Ngoại giao, Lễ tân, Ứng xử cộng đồng (PR).
2. Đàm phán quốc tế.
3. Công pháp quốc tế, kinh tế, thương mại.
XVI. TIẾNG NƯỚC NGOÀI (khối D):
- Giảng dạy nghiệp vụ chuyên ngành Kinh tế thương mại qua song ngữ:
1. Pháp - Anh.
2. Anh - Nhật.
3. Anh - Hoa.
4. Anh - Hàn.
|