|
|
|
|
|
|
|
|
|
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO KHOA KIẾN TRÚC - Khóa học 2008 - 2013. Xem chi tiết.
|
 |
** THỜI KHÓA BIỂU HK I/2009-2010 - Khóa: KC09 - Lớp: DT1 - sĩ số: 106 và Khóa KC09 - Lớp: DT2 - sĩ số: 106
|
 |
| GIỚI THIỆU NHÂN SỰ LÃNH ĐẠO VÀ VĂN PHÒNG KHOA KIẾN TRÚC |
| STT |
HỌ VÀ TÊN |
CHỨC VỤ |
PHỤ TRÁCH |
| 1 |
P.Gs. Ts. Trần Văn Khải |
Hiệu Phó |
Phụ trách Khoa Kiến Trúc và một số Khoa khác |
| 2 |
Ks. Trịnh Hoàng Hải |
Phó Khoa |
Nhân sự - Ban dự án Trường- Cơ sở vật chất Khoa Kiến Trúc |
| 3 |
Kts. Nguyễn Minh Phương |
Phó Khoa |
Phụ trách Học tập |
| 4 |
Kts. Cổ Văn Hậu |
Phó Khoa |
Phụ trách Hành Chính |
| 5 |
Trần Kim Huệ |
Thư Ký Khoa |
Phụ trách công việc Thư Ký tổng hợp (ĐT liên lạc: 0933.426.243) |
| 6 |
Nguyễn Hữu Duy |
Thư Ký Khoa |
Phụ trách công việc Thư Ký (ĐT liên lạc: 0908.109.793) |
KHOA KIẾN TRÚC
Cơ sở 6: Số 3 Trần Quý Cáp, Phường 12, Quận Bình Thạnh, TP.HCM
Điện thoại Văn phòng Khoa: 3.5161911
|
 |
LỊCH KHÁM SỨC KHOẺ
HỆ ĐẠI HỌC ĐỢT 1 (SINH VIÊN NHẬP HỌC NGÀY 4/10/2009) - KC09
ĐỊA ĐIỂM: 215 ĐIỆN BIÊN PHỦ, P.15, Q.BÌNH THẠNH |
| Thứ - Ngày |
Buổi |
Hệ |
Thời gian |
Khoa |
| Chủ Nhật 11/10/2009 |
Chiều |
Đại Học |
13h00 - 14h00 |
Kiến Trúc Công Trình |
* Lưu ý: Sinh viên mang theo phiếu biên lai đóng Học phí khi đi Khám Sức Khoẻ.
|
| LỊCH HỌC CHÍNH TRỊ & HỌC QUỐC PHÒNG |
|
LỊCH HỌC CHÍNH TRỊ
HỆ ĐẠI HỌC ĐỢT 1 (SINH VIÊN NHẬP HỌC NGÀY 4/10/2009) - KC09
ĐỊA ĐIỂM: HỘI TRƯỜNG LỚN 215 ĐIỆN BIÊN PHỦ, P.15, Q.BÌNH THẠNH
| Thứ - Ngày |
Buổi |
Hệ |
Khoa |
Môn Học |
Giáo viên |
Thứ 2
5/10/2009 |
Chiều
13h30 đến 16h30 |
Đại Học |
Kiến Trúc Công Trình |
- Công tác an ninh trật tự an toàn xã hội |
TTá Nguyễn Văn Chưởng (CA Tp.HCM) (13h30 ->15h00) |
- Công tác Đoàn-Hội sinh viên
- Công tác an ninh chính trị trong trường-Luật ATGT |
LS. Trịnh Hữu Chung (15h00 ->16h30) |
Thứ 5
8/10/2009 |
Sáng
7h30 đến 11h00 |
Đại Học |
Kiến Trúc Công Trình |
- Quy chế rèn luyện HS-SV
- Các chế độ, qui định về nghĩa vụ, quyền lợi đối với HS-SV |
C.Hoàng Thị Hiền (7h30 ->9h15) |
- Qui chế học tập
- Qui chế thi |
TS.Đỗ Thanh Thuỷ (9h15 ->11h00) |
|
HỌC GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG
(Theo Thông báo ngày 18/09/2009)
|
|
A. HỆ ĐẠI HỌC - KHÓA 2009: 12/10/2009 - 09/11/2009
B. Học sinh, sinh viên học lại: Lịch học cùng Khóa 2009
(Học sinh, sinh viên đăng ký học lại tại Khoa Giáo Dục Đại Cương trước ngày 12/10/2009)
C. Học sinh, sinh viên Khóa 2008 chưa học Giáo dục quốc phòng (nhập học trễ): Lịch học cùng Khóa 2009
(Học sinh, sinh viên làm đơn xin học bổ sung môn Giáo dục quốc phòng (kèm bản photo Biên lai học phí năm 2008-2009) đăng ký tại Khoa Giáo Dục Đại Cương trước ngày 12/10/2009)
* Lưu ý:
- Lịch học Giáo dục quốc phòng sẽ thông báo đến Học sinh, sinh viên trong thời gian sớm nhất.
- Sau khi hoàn thành học phần Giáo dục quốc phòng, Học sinh, sinh viên liên lạc Văn phòng Khoa hoặc www.hbu.vn xem lịch học chuyên môn.
|
 |
|
BỘ MÔN CƠ SỞ KIẾN TRÚC
| STT |
HỌ VÀ TÊN |
HỌC HÀM/HỌC VỊ |
MÔN GIẢNG DẠY |
LỚP |
BUỔI HỌC |
NGÀY KHAI GIẢNG |
| 1 |
Nguyễn Hữu Trí |
Thạc sĩ - Giảng viên chính |
Trưởng nhóm Cơ Sở Kiến Trúc |
DT1 |
Chiều (T4) |
CSKT4 - DT1 (12/08/09 đến 16/09/09) |
| 2 |
Huỳnh Phụng Hưng |
Thạc sĩ |
Cơ Sở Kiến Trúc 4,5,6,7 |
DT1 |
Chiều (T2,4) |
CSKT5 - DT1(05/10/09 đến 21/10/09) |
| 3 |
Bùi Minh Huy Tước |
Kiến Trúc Sư |
Cơ Sở Kiến Trúc 4,5,6,7 |
DT1 |
|
CSKT6 - DT1 (12/08/09 đến 16/09/09) |
| 4 |
Võ Thái Phong |
Kiến Trúc Sư |
Cơ Sở Kiến Trúc 4,5,6,7 |
DT1 |
|
CSKT7 - DT1 (12/08/09 đến 16/09/09) |
| 5 |
Nguyễn Minh Phương |
Kiến Trúc Sư |
Trưởng nhóm |
DT2 |
Chiều (T5) |
CSKT4 - DT2 (13/08/09 đến 17/09/09) |
| 6 |
Huỳnh Quang Nghiêm |
Kiến Trúc Sư |
Cơ Sở Kiến Trúc 4 ,5,6,7 |
DT2 |
Chiều (T3,5) |
CSKT5 - DT2 (06/10/09 đến 22/10/09) |
| 7 |
Giang Ngọc Huấn |
Thạc sĩ |
Cơ Sở Kiến Trúc 4 ,5,6,7 |
DT2 |
|
CSKT6 - DT1 (12/08/09 đến 16/09/09) |
| 8 |
Phạm Mai Vũ |
Kiến Trúc Sư |
Cơ Sở Kiến Trúc 4,5,6,7 |
DT2 |
|
CSKT7 - DT1 (12/08/09 đến 16/09/09) |
| 9 |
Nguyễn Hữu Hưng |
Thạc sĩ |
Trưởng nhóm |
DT3 |
Sáng (T3) |
CSKT4 - DT3 (11/08/09 đến 15/09/09) |
| 10 |
Đặng Văn Phú |
Kiến Trúc Sư |
Cơ Sở Kiến Trúc 4 ,5,6,7 |
DT3 |
Sáng (T3,6) |
CSKT5 - DT3 (06/10/09 đến 23/10/09) |
| 11 |
Lê Văn Đắc |
Kiến Trúc Sư |
Cơ Sở Kiến Trúc 4 ,5,6,7 |
DT3 |
|
CSKT6 - DT1 (12/08/09 đến 16/09/09) |
| 12 |
Đinh Thị Hồng Phương |
Kiến Trúc Sư |
Cơ Sở Kiến Trúc 4 ,5,6,7 |
DT3 |
|
CSKT7 - DT1 (12/08/09 đến 16/09/09) |
| 13 |
Trương Thị Thanh Trúc |
Thạc sĩ |
Trưởng nhóm |
DT4 |
Sáng (T2) |
CSKT4 - DT2 (10/08/09 đến 14/09/09) |
| 14 |
Phan Minh Điệp |
Kiến Trúc Sư |
Cơ Sở Kiến Trúc 4,5,6,7 |
DT4 |
Sáng (T2,4) |
CSKT5 - DT4 (05/10/09 đến 21/10/09) |
| 15 |
Nguyễn Việt Lâm |
Kiến Trúc Sư |
Cơ Sở Kiến Trúc 4,5,6,7 |
DT4 |
|
CSKT6 - DT1 (12/08/09 đến 16/09/09) |
| 16 |
Nguyễn Minh Vĩ |
Kiến Trúc Sư |
Cơ Sở Kiến Trúc 4,5,6,7 |
DT4 |
|
CSKT7 - DT1 (12/08/09 đến 16/09/09) |
| 17 |
Lưu Nhị Hoành |
Kỹ Sư |
Hình Học Họa Hình 2 |
DT1,2,3,4 |
|
|
|
BỘ MÔN KIẾN TRÚC
|
| STT |
HỌ VÀ TÊN |
HỌC HÀM/HỌC VỊ |
MÔN GIẢNG DẠY |
LỚP |
HÌNH ẢNH |
| 1 |
Trương Thị Thanh Trúc |
Thạc sĩ |
Nguyên Lí Thiết Kế Kiến Trúc |
DT1,2,3,4 |
|
BỘ MÔN KỸ THUẬT
|
| 1 |
Phan Thế Vinh |
Thạc sĩ |
Vật Liệu Xây Dựng |
DT1,2,3,4 |
|
CÁC CHUYÊN ĐỀ
|
| 1 |
Nguyễn Hữu Trí |
Thạc sĩ -Giảng viên chính |
Chuyên Đề Kiến Trúc 1,2 |
DT1,2,3,4 |
|
| 2 |
Nguyễn Thanh Long |
Thạc sĩ |
Chuyên Đề Mỹ Thuật 1,2 |
DT1,2,3,4 |
|
BỘ MÔN MỸ THUẬT
|
| 1 |
Phan Như Linh |
Cử Nhân |
Hội Họa 2 |
DT1 |
|
| 2 |
Phạm Minh Khuê |
Cử Nhân |
Hội Họa 2 |
DT1 |
|
| 3 |
Nguyễn Anh Tuấn |
Cử Nhân |
Hội Họa 2 |
DT1 |
|
| 4 |
Nguyễn Thái Dương |
Cử Nhân |
Hội Họa 2 |
DT2 |
|
| 5 |
Phan Như Linh |
Cử Nhân |
Hội Họa 2 |
DT2 |
|
| 6 |
Nguyễn Anh Tuấn |
Cử Nhân |
Hội Họa 2 |
DT2 |
|
| 7 |
Phan Như Linh |
Cử Nhân |
Hội Họa 2 |
DT2 |
|
| 8 |
Nguyễn Thái Dương |
Cử Nhân |
Hội Họa 2 |
DT3 |
|
| 9 |
Đỗ Thị Khang Thành |
Cử Nhân |
Hội Họa 2 |
DT3 |
|
|
 |
Sinh viên Khoa Kiến Trúc Trường ĐHQT Hồng Bàng thực địa vẽ ghi di sản kiến trúc Đà Lạt.
** Thời khóa biểu HK III năm học 2009-2010 Khoa Kiến trúc đô thị - Hệ ĐH khóa 2008: KC08-DT1-SS: 81 -- KC08-DT2-SS: 83 -- KC08-DT3-SS: 80 -- KC08-DT4-SS: 84. Xem chi tiết Xin Click vào đây.
|
|
|